Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Phạm Lê” trong 95 danh sách
- Phạm Quang Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Du Lễ - Liên Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Dương - Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiền Giang - Hoát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kỳ Trọng- Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1965 Lệ Phong 1-1900m, đi Lung Bang 200m Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lê Lợi- Nghĩa Quang- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/12/1966 Cầu 20/7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đường Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 nam đường 18 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 11/6/1970 Tây bắc KĐó H5 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 13/04/1971 (19-94)07 Xem đầy đủ →
- Phạm Đôn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1972 (96-23)09 bản đồ Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ An Gần Hội An, h4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Lê (Liên) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Động- Hải Hưng- Yên Bái Hy sinh: 28/05/1972 (93-20)08 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Dương- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1970 (87-42)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Niêm Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1978 Mộ 7, hàng 13 -1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- phạm Huy Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Nguyên Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Chương Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Gia Song- Thái Nguyên- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Thọ- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/6/1972 Lô 11 Số 86 Xem đầy đủ →
- PHẠM DUY LÊ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CHÂU HẠ, VÂN YÊN, YÊN BÁI Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM XUÂN LỄ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIA LƯƠNG, TỨ LỘC, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 20 Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Lệ Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Công Pông Kđây, Siêm Riệp, Campuchia Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 24/2/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu