Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
49 người khớp “Phạm Lâm” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vĩnh Miện - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 11/7/1978 1989 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lắm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mạc Lâm- Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia qua 5' thuộc E6 khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 11/8/1965 Suối Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Đồng- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/07/1966 Viện 80, B3 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc Buôn Rừng Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Liên- Đức Thọ Hy sinh: 23/08/1968 (14-70)04 tàng tà bói H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Lẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Tiến- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 19/03/1971 Đồi Ngọc Buy Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lương- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 20/08/1973 Chân đồi 800 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Yên- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định. Mộ số 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 8- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà (05-06)03 mộ2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vĩnh Niệm- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cao Minh- Kim Anh- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Thạnh Mỹ- Thủ Đức- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thành- Nam Trực- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 20/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thành- Nam Trực- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu