Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Phạm Kệ” trong 95 danh sách

  1. Phạm Văn Kề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tứ Ngoại - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 23/06/1978 1762 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 22/11/1984 1763 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Kệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1970 1764 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ngọc Lặc Hy sinh: 6/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Kế (Ngọc Lặc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hữu Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 11/6/1965 Quỳnh Song Lai Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Hương- Tân Việt- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1970 Quảng nhiêu, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Kề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 6, hàng 5 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Việt- Vinh Giang- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Việt- Hưng Giang- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Kim Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dũng Tiến- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dũng Tiến- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thái Học- Bình Giang- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lai Khê- Như Xuân- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Thủ Sĩ-Tiên Lữ-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Kế (Ngọc Lặc) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968-06-01 00:00:00 Hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu