Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Phạm Hiệp” trong 95 danh sách

  1. Phạm Văn Hiệp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Kỳ Nha, Thái Phúc, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kỳ Nga - Thái Phúc - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kỳ Nha- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 12/5/1969 (68650-79500) Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · xóm 4- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1972 T1, đường quân sự làm gấp Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hái Hoa- Phấn Mễ Hy sinh: 29/01/1973 (02-12)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 9/5/1972 (02-06)06 x02.6 y93.6 mộ1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Tân- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 132, hàng 12, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Ký- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Mạnh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trì Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Minh Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nga Vinh- Nga Sơn- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chính Nghĩa- Kim Động- Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoàn Đài- Phù Cừ- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã đội Hàm Thắng Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hiệp Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Đa Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1943 Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu