Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

43 người khớp “Phạm Hiếu” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 02/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xuân Thủy - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Hiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngòi Ngang - Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hiệu (Hiện) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngòi Ngang- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/3/1965 Trận địa cao điểm 732 I A Dao Xem đầy đủ →
  9. Phạm Sĩ Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Phú- Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 8/2/1968 mộ 48 Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1970 (14-94)01 Lâm Phát Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Hà- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 10/11/1971 (82-200) I Qui 400, Yên Ngựa H9, Đắc lắc Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 282 Hoàng Văn Thụ- Khu 2- Nam Định Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phi Long- Cẩm Long- Cẩm Thủy- Thanh Hóa (30-23)01 NTD1 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Duy Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Duy Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Duy Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Ba- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Trung Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Chương- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu