Phạm Sĩ Hiếu

Năm sinh1949
Quê quánBắc Phú- Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/2/1968
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ mộ 48 Đ2 cánh trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027684]: Lietsi {Họ tên=Phạm Sĩ Hiếu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24876, Quê quán=Bắc Phú- Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=mộ 48 Đ2 cánh trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8107 (số thứ tự 1027684).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Sĩ Hiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Sĩ Hiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 8/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Doãn Thanh Tiểu sinh 1943 · Giao Yến- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Chich sinh 1940 · Làng Drăh- Xã Bar Marh- Huyện 6- Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1949 · Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
  4. Nguyễn Hữu Hiền sinh 1945 · Din Tĩnh- Thụy Dũng- Thụy Anh- Thái Bình
  5. Nguyễn Hồng Dân sinh 1940 · Tân Thành- Lương Sơn- Hòa Bình
  6. Lưu Triệu Thành sinh 1948 · Triệu Xá- Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú