Lưu Triệu Thành

Năm sinh1948
Quê quánTriệu Xá- Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/2/1968
Nơi hy sinhBờ long, H67, Kon Tum
Vị trí mộ Tây Bờ Long cách mép suối 20m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031174]: Lietsi {Họ tên=Lưu Triệu Thành, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24876, Quê quán=Triệu Xá- Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bờ long, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tây Bờ Long cách mép suối 20m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11597 (số thứ tự 1031174).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Triệu Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Triệu Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 8/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Sĩ Hiếu sinh 1949 · Bắc Phú- Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà
  2. Doãn Thanh Tiểu sinh 1943 · Giao Yến- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Chich sinh 1940 · Làng Drăh- Xã Bar Marh- Huyện 6- Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1949 · Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
  5. Nguyễn Hữu Hiền sinh 1945 · Din Tĩnh- Thụy Dũng- Thụy Anh- Thái Bình
  6. Nguyễn Hồng Dân sinh 1940 · Tân Thành- Lương Sơn- Hòa Bình