Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Phạm Hiên” trong 47 danh sách

  1. Phạm Ngọc Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hiển 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Hiền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Hiến CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Hiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Hiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Tạ - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đống Đô - Tân Hương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bắc Khuê - Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đảng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Biểu - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Trì - Phan Chu Trinh - Âu Thị - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Bá Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Minh - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Minh - Quảng Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Viết Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Phong - Giao An - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thế Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Thành - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.