Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Phạm Hạnh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Xuân Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Thành - Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phù Lưu Hạ - Lưu Nguyện - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Chung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Hạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quế Sơn, Gia Lộc, HH Hy sinh: 2/3/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Quảng Xương Hy sinh: 4/79 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Quảng Xương Hy sinh: 4/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phù Lưu Hạ- Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1965 Làng Ba Bỉ, Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đoàn 559 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cao Lộc- Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 30/10/1969 Buôn Hồ, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Thắng- Cẩm Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Trung- Vĩnh Linh Hy sinh: 8/10/1972 (22-04)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1973 (19-10)08 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 5, mộ 17, nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Gia Sinh- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 310, hàng 8, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quảng Nạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Long Đất- Hy sinh: 5/11/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu