Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
35 người khớp “Phạm Dần” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/3/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 86; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Thiệp - Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Dản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Hiên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Thái - Nông Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Dẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Thiệp- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Châu Phong- Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1967 Nghĩa trang ĐT3 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Dản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Hiên- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/3/1970 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Dàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 8- Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 12/12/1972 (25-97)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thổ Mật- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/09/1972 Bệnh xá E Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đãn (Đản) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Kỳ Thượng- Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1972 (85-76)04 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Thọ- Hà Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1972 Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Mã- Minh Hải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kiến Thiết- Bá Thước- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Liêm- Cẩm Giàng- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · TT Xuân Thủy- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Thắng- Bình Giang- Hy sinh: 27/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN ĐẢN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGỌC KỲ, TỨ KỲ, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dẩn Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1951 · Đại Lai-Gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đàn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hải Ninh, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Huyện đội Phan Lý Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Dán Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Phú, Hoằng Hóa Hy sinh: 1/9/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu