Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

89 người khớp “Phạm Dưng” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Bá Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1969 (02-12) đồi 600 nam Võ Định Xem đầy đủ →
  3. Phạm Khắc Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 11/2/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Dựng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/06/1972 (04-22)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Lão- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 (29-84)02 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tài Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lai Hạ- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1973 (69-20)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ân Nhân- Bắc Hải- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức An- Đức Thọ Hy sinh: 3/10/1973 (94-16)06 07 Đắc Rơ Kót Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Lạc- Vũ Lạc- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 28/05/1972 (70-16)09 Tân Phú m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Dựng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Viết Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phong Chiều- Nam Chiều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/06/1972 (90-83)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhị Dáp- Liên Minh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 241, hàng 7, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tác Xã May Mặc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Gia Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Gia Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Khánh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Trung Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thượng Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành Trung- Cao Lãnh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 2 Lê Đại Hành- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cầu Thới- Kim Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liễn Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu