Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

23 người khớp “Phạm Chiểu” trong 95 danh sách

  1. Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hữu Chiều 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 237 Hy sinh: 03/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Phú - Khu Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Chiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Chiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Chiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thôn Phú- Khu Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hữu Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 1/3/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Châu Phong- Xuân Thọ- Thiệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1968 Đông nam ấp Cò Bay Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Khăn- Gia Hoà- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 26/11/1973 (98-16)08 Kon Tum mộ 4 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chiều (Chung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Bảo- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Chiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tú Duyên- Thái Nguyên- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Lương- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Chiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- An Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- An Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chiếu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Chiếu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Chiếu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Hải Phú, Hải Lăng, QT Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu