Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

73 người khớp “Phạm Cư” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Cứ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Dương 1, Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Cừ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Dương A, Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nga Tiến, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 10; Ô 1; Số 210; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/08/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Cư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/08/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngoc Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đỗ Quan - Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Phúc - Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đăng Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Qui - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Khắc Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Định Hóa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Trần Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thọ Minh - Yên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hưng Bắc - Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Định Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương A - Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tống Chân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Cừ (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Dương A- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1965 NT: Viện 2,(Tây Bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngoc Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đỗ Quan- Mộc Nam- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1966 ĐaKhít Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lưu Trùng- Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/09/1966 Làng IaNắp Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Phúc- Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1966 La Pơng, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đăng Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Quí- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1966 Nghĩa trang bệnh xá E24, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hưng Bách- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1967 (60-54) Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khe Nước- Cộng Hòa- Yên Hưng-Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khắc Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/08/1968 T30 đông sông Pô Kô Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thành- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 25/04/1969 (04700-70300) mộ 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu