Phạm Ngoc Cự

Năm sinh1940
Quê quánĐỗ Quan- Mộc Nam- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/5/1966
Vị trí mộ ĐaKhít

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021004]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngoc Cự, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24232, Quê quán=Đỗ Quan- Mộc Nam- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=ĐaKhít}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1427 (số thứ tự 1021004).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngoc Cự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngoc Cự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 5/5/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đăng Lướng Đại Thương- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Chu Văn Thường An Tập- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Lê Trọng Khóai sinh 1946 · Xóm Thanh- Hoành Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  4. Tô Đức Bàng Sơn Du- Nguyễn Khuê- Đông Anh- Hà Nội
  5. Trương Công Điệp Tự Do- Đông Anh- Hà Nội
  6. Nguyễn Đình Phố La Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
  7. Bùi Đức Hãy Doãn Thượng- Gia Lộc- Hải Hưng
  8. Đoàn Quang Hùng - -
  9. Đoàn Quang Hùng sinh 1948 · Minh Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  10. Bùi Đức Hãng Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hải Hưng