Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Phạm Cũng” trong 95 danh sách
- Phạm Huy Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Đông - Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Cung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Ngưu Trì- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vạn Đông- Phong Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 23/05/1969 (20-83)01 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/07/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số nhà 254 Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định- Hy sinh: 22/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 254 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu