Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Phạm Cát” trong 95 danh sách
- Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 22, Sư đoàn 1 Hy sinh: 19/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Cát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Công Cát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Sĩ Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1966 Gần đường 14 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Cật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 6/5/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Cát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
- Phạm Công Cát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Công Cát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
- Phạm Công Cát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
- Phạm Công Cát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đức Trường, Đức Thọ, Hà Tĩnh Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu