Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Phạm Bơi” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thuận Nghiệp - Bích Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Hồng - Thuận Vi - Vũ Thá - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vị Dưỡng - Thái Hông - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bồi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hà nam Ninh Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Bôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liêm Cần- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2 km Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Bồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 5/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Bôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Văn Yên- Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thuận Nghiệp- Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1972 (20-97)01 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Hồng- Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 29/08/1972 (02-19)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vị Dương- Thái Hồng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1974 (17-02)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Bội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Đạo- Đông Hưng- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phượng- Đông Hưng- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Bồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Bội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Yên Thành- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bồi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: Hà nam Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm C Bối Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 Hy sinh: --/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bồi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Trung-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu