Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

49 người khớp “Phạm Anh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Hoàng Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Duy Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Thanh - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Phương Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tuấn Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thống Nhất, Hải Dương Hy sinh: 5/2/1979 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hồng Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bùi Thượng- Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hoàng Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Điện Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tuấn Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/09/1969 Đồi thông B1-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hưng Thắng- Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Thanh- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/04/1970 (87-42)09 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Dương- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 186, hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hóa Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọ Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quang Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu