Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
38 người khớp “Phạm Đoán” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Đoan Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giai Lệ - Tây Hồ - Tiêu Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kho Tàu - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Doãn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Doãn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Doan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1965 Cách láng Sinh hướng ba bỉ 2 giờ Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3km Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam xóm 3- Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1968 Tây Chư Sơ Păng, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1969 Làng Đê Hà Rách, A3, K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Giai Lệ- Tây Hồ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1969 (13-04) 09 Brul Bral Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thạch Hồ- Nga Thạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1970 (90-70)08 mộ 8 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngòi Ngang- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/10/1972 Bệnh xá khu B Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1978 mộ 14 hàng 16, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thành Hưng- Thạch Thành- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hòa Bình- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu