Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Phạm Đảm” trong 95 danh sách
- Phạm Hồng Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 555 Xóm Thẳng - Tiểu Khu Minh Khai - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Phạm Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phương Chung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Ngọc Do Lang (14.882) Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số 555- Tiểu Khu Minh Khai- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 8/7/1971 (26-95)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xau Thiểm- Phúc Thọ- Hy sinh: 8/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sen Chiểu- Phú Thọ- Hy sinh: 8/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Tắt Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tắt Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Biên- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Thái Thụy- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đam Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1968 Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Đàm Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Sen Chiểu - Phú Thọ - Hà Tây Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Đảm DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 527 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu