Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 3/31

  1. Trần Nam Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nga Thủy - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phương Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tổ Thành - Bình Quang - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xuân Lương - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1979 Xem đầy đủ →
  4. Lại Phương Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Phóng - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đắc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Chí Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Làng Giàng - Thái Niên - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Căn Bi - Phú Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lã Phương Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Tháp - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Thành - Trùng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  12. Thái Phương Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hòa - Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  13. Trương Xuân Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Phương Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hùng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phương Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thắng Lợi - Đại Tự - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phương Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phan Đình Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiên Phú - Yên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bắc Đại - Trực Cát - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Chủ - Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thường Lệ - Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lã Cối - Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1978 Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Minh Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Xá - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thiện Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Vĩnh Hiền - Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Du - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Xuân Tường - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khối 49 - Tiểu khu Trung Thành - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu