Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

903 người khớp “Phương” trong 91 danh sách · trang 2/31

  1. Đào Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xá Vi - Kiến Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1966 Xem đầy đủ →
  2. Mai Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Hưng - Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phương Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Vệ Hồ - Xuân La - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quốc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hòa Xuân - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đông Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiêu Động - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tuyên - An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Khắc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trương Khánh Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đoàn 2192, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyên Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hồ Xuân - Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố 58 - Kim Định - Hai Bá - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phù Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lư Đôi - Sư Ngòi - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ân Chù - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thiêng Đồng - Thạch Đối - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Phương Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Lộc - Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đắc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Phách - Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quế Nham - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phương Kim Bôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tuấn Bái - Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chính Thượng - Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chi Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Thịnh - Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1974 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Tiến Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lục Liễu - Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Mai - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu