Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

162 người khớp “Phát” trong 95 danh sách · trang 1/6

  1. Nguyễn Bá Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 3, Đắc Sở, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị T5 Hy sinh: 07/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: 109,f5 Hy sinh: 07/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 17/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phát Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Kiệu - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  9. Điệp Phất Phắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lây Mao - Nă Bá - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Thanh Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trường Khánh - Lệnh Khanh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1973 Xem đầy đủ →
  11. Lê Phát Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trảm Thẩn - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ma Phát Chắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thị trấn - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Hòa - Yên Bảo - Bảo Minh - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1973 Xem đầy đủ →
  14. Vi Phát Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khuổi Quân - Phương Viễn - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thái Hòa - Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  16. Hán Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mai - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 1, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Thanh - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Phát Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Phúc - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Hồng Phất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Khế - Chí Bắc - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  20. Quang Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: K bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1966 Xem đầy đủ →
  22. Văn Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Ngọc lữ - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 28/04/1978 2775 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Xuân Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 2776 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Quang Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 2777 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Xuân Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phú Lâm - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 3/8/1978 2778 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thái hoà-Phú Thịnh - Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 2/4/1978 2779 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Cao Bằng Hy sinh: 00/05/1973 2780 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đình Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 24/12/1978 2781 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà tây Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu