Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.335 người khớp “PHÙNG” trong 91 danh sách · trang 6/45
- Phùng Ninh Thìa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Quyền - Kim Chương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phùng Bá Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phùng Hải Phác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chan Khuyên - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Vững - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Minh Sen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Khê - Phú Phương - Bà Vì - Hà Tây Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Hồng Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thông Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Xá - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phùng Thanh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Hồng - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quán Nha - Tiên Hải - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Lập - Ninh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bài Lễ - Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Châu Phong - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Phùng Bá Diên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phủ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Hữu Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đình Trung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô duy Phúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Giám - Đồng Lân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Đắc Lũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hợp Thịnh - Hợp Thành - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quýt Giữa - Truy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Hữu Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Châu - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Mô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thái Hoà - Hà Thái - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Khắc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhân Huệ - Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngô Quyền - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thiện - Xuân Trong - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Hoa - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khư Pháp - Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Chí Pứu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · TT Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu