Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.335 người khớp “PHÙNG” trong 91 danh sách · trang 2/45

  1. Phùng Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Văn Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Tân, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Dung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Đức Gối D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · 28 Đường Bưởi, Khối 37 Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Huýnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Khuýnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Xuyên, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Văn Phòng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Gia Huệ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/07/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Đức Gối D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · 28 Đường Bưởi, Khối 37 Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Khánh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Tân, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Dung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Ba E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Kéo Dây, Đề Thám, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 03/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 5, Sơn Động, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 28 Hy sinh: 03/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Thực E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Phúc, Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Bá Hương E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1930 · Nghi Thạch, Nghi lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Hải Phác E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Cham Khuyên, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Văn Tám E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đà Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 3; Ô 1; Số 23; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Phụng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Đình Thảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Quang Mạc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Bá Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Sơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Đồng Thịnh, Lập Thạch Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/03/1968 Hàng 1; Ô 1; Số 76; Khối 2 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Đình Thảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thống Nhất, Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mỏ Vàng, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 68; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Đức Ngoản Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cang Ty, Xuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 48; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Quang Thổn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Ốc, Bảo Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Đức Toàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Giêng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Sơn, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 16; Ô 2; Số 159; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Khải Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Khải Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu