Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.335 người khớp “PHÙNG” trong 91 danh sách · trang 3/45
- Phùng Văn Sử Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Diên Lâm, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Ninh Chìn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Lương, Thu Ngọc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Ốc E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Thị, Tự Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Phủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Đông - Dân Chủ - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Kim Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khâu Yêm - Phù Quì - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Minh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Hoa - Sơn Hà - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Minh Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Duy Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Trung - Phương Thịnh - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Tiến Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Luông - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Ninh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chùa - Ninh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hòa - Yên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Ốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Thị - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Bá Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Chiến - Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Quảng - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Sơn - Hoàng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Đức Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn On Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Cường - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kéo Lầy - Đề Thám - Trang Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Phúc - Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Nội - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu