Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

698 người khớp “Nhàn” trong 91 danh sách · trang 17/24

  1. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Quang- Yên Lạc- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nhân Gia Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nhan Tấn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nhan Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nhan Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nhân Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Nhán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Lang- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Nhân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Soài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thê Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khanh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Lạc- Nam Đàn- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xã Cộng- Vụ Bản- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Dân- Đông Triều- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Dân- Đông Triều- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Bình- Thái Thụy- Hy sinh: 28/12/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phan Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An- Cao Lãnh- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Đông Hiệp- Duy An- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu