Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

698 người khớp “Nhàn” trong 91 danh sách · trang 16/24

  1. Nguyễn Thiên Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 227 Hàng Bột- Đống Đa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hòa- Phú Bình- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Vân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhan Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Lợi- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Lợi- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Đức- Ba Vì- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Phạm- Diễn Châu- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Quốc- Tịnh Biên- Hy sinh: 15/12/1963 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/3/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Quan- Đông Quan- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Lợi- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hậu- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu