Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

177 người khớp “Nguyễn văn Hùng” trong 91 danh sách · trang 1/6

  1. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/8/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6.6.74 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hùng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Đồng Trại, Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 46; Ô 4; Số 839; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hùng E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Mới, Khu Đống Đa, thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 18/06/1974 Hàng 0; Ô 1; Số 267; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Tiên Lữ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hùng Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn Hải, Thạch Kim, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/08/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Lam - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Nội - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Hải - Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Chiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quốc Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Long Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Ngôn - Dĩnh Từ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mai Bĩnh - Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Dân Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nghệ An - Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 2 tổ 9 - ngõ 11 Lê quý đôn - Minh Tiến - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 09/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thanh Phú - Tiền Giang - Mỹ Tho Đơn vị: E2209 Hy sinh: 17/09/1974 E2, 2, 6 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 21, Trung đoàn 812, Sư đoàn 309 Hy sinh: 18/12/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 1/3/1978 1667 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xanh Đông - Cảnh Thụy - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 22/05/1978 1668 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Đại quang - Đại hưng - Khoái Châu - Hưng Yên Hy sinh: 15/05/1978 1669 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 1670 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đông Thượng phú - Khánh - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1978 1700 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu