Nguyễn Văn Hùng

Năm sinh1955
Quê quánNghệ An - Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1972
Ngày hy sinh 10/2/1978
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên
An táng hiện nay Tân Hội Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13348 (số thứ tự 13347).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Hội — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hùng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 10/2/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Vinh sinh 1956 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Vương Xuân Lãng sinh 1955 · Thôn Đoài - Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Văn Tiến sinh 1959 · Thôn Bắc - Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Ngô Văn Chung sinh 1955 · Thôn Nhất - Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Đăng Lô sinh 1959 · Thôn Sơn - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Vũ Văn Tèo sinh 1959 · An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Đỗ Văn Quý sinh 1956 · Bảo Nhai - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Bùi Văn Tín sinh 1959 · Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Thụ Sang sinh 1960 · Đồng Xuân - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Thu Sơn sinh 1958 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Thanh sinh 1960 · Thôn Từ - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Quang Phúc sinh 1957 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Hà Văn Thống sinh 1958 · Khánh Yên Hạ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Tiến Hiến sinh 1958 · Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Thế Viết sinh 1957 · SN58 ngõ Văn minh - Hoàng Kênh - Hải Phòng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Hoàng Văn Sáng sinh 1960 · Đội 8 - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Đức Xuân sinh 1954 · Ngọc Chân - Quế Hạ - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Đỗ Thanh Nguyên sinh 1960 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Vũ Trọng Ước sinh 1959 · Xóm 6, thôn Chi Chỉ - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Vũ Văn Sang sinh 1959 · Xóm 13, Tam Chi - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Đỗ Văn Nhuyện sinh 1958 · Minh Thắng - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Hồ Trọng Chuyền sinh 1959 · Xóm 10 - Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Lê Đình Loan sinh 1960 · Thống Nhất - Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Trần Văn Mão sinh 1958 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3