Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

81 người khớp “Nguyễn Y” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Phượng- Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Thủy- Đông Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1975 Nghĩa trang V211 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Như Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lai- Song Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn mê Thuột m18 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Như Cổ- Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Châu- Lam Sơn- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Như Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cổ Đông- Ba Vì- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Như Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Đông- Ba Vì- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Như Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thành Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 10/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hòa- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhất- Bình Tân- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Thắng- Ba Vì- Hy sinh: 27/9/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Thắng- Ba Vì- Hy sinh: 27/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Lai- Đa Phúc- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thành- Châu Thành- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Xuân- Phổ Yên- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1919 · Đại Xuân- Phổ Yên- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN VĂN Ý Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM SON, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu