Nguyễn Văn Y

Quê quánHà Phượng- Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
Ngày hy sinh 18/10/1972
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhPlây Pai, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039571]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Y, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/10/1972, Quê quán=Hà Phượng- Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Pai, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19994 (số thứ tự 1039571).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Y” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Y” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 18/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đức sinh 1949 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Ngô Quang Đàm Quý Kim- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng
  3. Đào Duy Kiếu (Hiếu) Thạch Liên- An Thái- An Thụy- Hải Phòng
  4. Lưu Văn Hiếu Thanh Nghĩa- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Khuê Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  6. Trần Duy Lâm 12 Ngõ 94- Lê Lợi- Hải Phòng
  7. Bùi Quốc Hùng Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  8. Lê Xuân Đồng sinh 1934 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Mai Văn Nghị sinh 1952 · Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa
  10. Mai Văn Quyết sinh 1952 · Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Anh Ty sinh 1952 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
  12. Đỗ Trọng Tập sinh 1945 · Điền Trù- Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú
  13. Dương Trung Thực sinh 1949 · Hòa Bình- Lương Sơn- Phú Bình
  14. Dương Văn Bay sinh 1953 · Vàng Cải- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  15. Hà Văn Măng sinh 1947 · Xóm 10- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình
  16. Nguyễn Ngọc Cầu sinh 1952 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  17. Hà Văn Chốn sinh 1952 · Băn Nho- Bắc Sơn- Bá Thước- Thanh Hóa
  18. Ngô Đức Hậu sinh 1949 · Đồng Thắng- Thạch Bắc- Thạch Hà
  19. Nguyễn Hữu Thắng sinh 1952 · Đại Đồng- Phú Lộc- Can Lộc
  20. Lương Văn Thêm sinh 1953 · Thăng Long- An Tường- Sơ Dương
  21. Trần Văn Bột sinh 1950 · Cổ Đô- Tân Lập- Ba Vì- Hà Tây
  22. Vũ Đình Dự sinh 1943 · Thôn Nội- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây
  23. Lê Văn Kha sinh 1953 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng
  24. Vũ Xuân Chè sinh 1952 · Đặng Xuyên- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng