Lê Văn Kha

Năm sinh1953
Quê quánĐức Hợp- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/10/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-20)04 Plei M

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050250]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Kha, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/10/1972, Quê quán=Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-20)04 Plei M}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30673 (số thứ tự 1050250).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Kha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 18/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đức sinh 1949 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Ngô Quang Đàm Quý Kim- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng
  3. Đào Duy Kiếu (Hiếu) Thạch Liên- An Thái- An Thụy- Hải Phòng
  4. Lưu Văn Hiếu Thanh Nghĩa- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Y Hà Phượng- Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Khuê Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Trần Duy Lâm 12 Ngõ 94- Lê Lợi- Hải Phòng
  8. Bùi Quốc Hùng Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Lê Xuân Đồng sinh 1934 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Mai Văn Nghị sinh 1952 · Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa
  11. Mai Văn Quyết sinh 1952 · Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Anh Ty sinh 1952 · Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa
  13. Đỗ Trọng Tập sinh 1945 · Điền Trù- Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú
  14. Dương Trung Thực sinh 1949 · Hòa Bình- Lương Sơn- Phú Bình
  15. Dương Văn Bay sinh 1953 · Vàng Cải- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  16. Hà Văn Măng sinh 1947 · Xóm 10- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình
  17. Nguyễn Ngọc Cầu sinh 1952 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  18. Hà Văn Chốn sinh 1952 · Băn Nho- Bắc Sơn- Bá Thước- Thanh Hóa
  19. Ngô Đức Hậu sinh 1949 · Đồng Thắng- Thạch Bắc- Thạch Hà
  20. Nguyễn Hữu Thắng sinh 1952 · Đại Đồng- Phú Lộc- Can Lộc
  21. Lương Văn Thêm sinh 1953 · Thăng Long- An Tường- Sơ Dương
  22. Trần Văn Bột sinh 1950 · Cổ Đô- Tân Lập- Ba Vì- Hà Tây
  23. Vũ Đình Dự sinh 1943 · Thôn Nội- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây
  24. Vũ Xuân Chè sinh 1952 · Đặng Xuyên- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng