Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
99 người khớp “Nguyễn Xuyên” trong 95 danh sách · trang 2/4
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Số nhà 23- Khu Ngô Quyền- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1968 Ngọc Tang Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Tân- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/10/1972 (15-81)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/05/1972 xá H7 Gia Lai (1972) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Hậu- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/10/1972 Ngoài ấp Cao Lâu tọa độ 1383(04) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lưu Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/4/1972 (46-86)08 Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Xuyên- Đại An-Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 7/11/1974 (26-84)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Tạ- Hùng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 11/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hậu Lộc- Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/04/1975 (61-70) 03 09 Trị Tâm Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Lưu- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 28/04/1975 Mộ số 24 ấp Bầu Tre, Phước Thạnh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Doanh- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1972 (13-81)09 Phú Nhơn mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vườn Hoa- Lục Nam- Hà Bắc Mộ 470, hàng 12 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hóa- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Long- Thạch Thành- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tứ Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 18/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quất Thượng- Việt Trì- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Thắng- Ninh Giang- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Văn Yên- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu