Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

39 người khớp “Nguyễn Xuân Nguyên” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Xuân Nguyễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Cấn Xuân Nguyên C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Nội Thôn, Phú Kim, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Nguyên Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đào Xuân Nguyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nghiêm Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) An Hải, Hải Phòng Xem đầy đủ →
  10. Lâm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bảo Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nghiêm Xuân Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/01/1969 Khu Vực trạm ông Lý Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bạch Làng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 4/9/1969 Tây Hồ E Sen Mỏ Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Viên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1970 Khu lò gạch Thị Xã Xem đầy đủ →
  16. Cấn Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nội Thôn- Phú Kim- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1973 (77-08)01 08 Plei I Breng Xem đầy đủ →
  18. Hồ Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Phong- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột mộ 88 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn 3- Quất Đông- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 11/8/1973 (95-16)04 mộ 4 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Xuân Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Bài- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/11/1975 Mộ 7 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua Mảnh Ban Mê Thuột:1/10000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Cao Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Nguyễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 20/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Nguyên 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1945 · Sơn Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  30. HOÀNG XUÂN NGUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẤT ĐÔNG, MÓNG CÁI, QUẢNG NINH Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu