Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

49 người khớp “Nguyễn Xường” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đề Xướng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Đầm, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đề Xướng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Đầm, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Kim Xướng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C6 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Kim Xướng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C6 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Xưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mĩ Xuân - Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số 248 - Phan Đình Phùng - Hương Xá - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đề Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đầm - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Xưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thu Lãng - Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Xường (6 Xường) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Xướng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Hải Hưng Hy sinh: 11/7/1969 4694 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 7/3/1966 NT: Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đề Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Đầm- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quang Vinh- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 1/9/1967 Nghĩa trang Viện 4 gần làng In Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hạ Túc- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Kim Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Số 284 Phan Đình Phùng- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1970 Tại trường quân chính Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Xưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1971 (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hưng- Thái Thụy- Thái Bình (08-02)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái (78-56) Đường 13 km 24 STrung Treng Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Xưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Xưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vinh- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vinh- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hiền Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Nhất- Đoan Hùng- Hy sinh: 19/6/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu