Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

161 người khớp “Nguyễn Viện” trong 95 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Duy Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Đồng- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Na Nội- Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1972 05.900 x 10.450. 02, mộ 1, 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đoàn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hiền Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1972 (92-20)04 Nghĩa trang D3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Táo- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/11/1973 (94-14)01 02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 31/05/1973 (29-12)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/07/1973 (88-11)01 Plei Bring Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Chung- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc (92-20)06 mộ 16 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1972 Mộ 4, hàng 1 viện 211 gần Q9 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Tân- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1972 (22-17)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 3, Hàng 3, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1979 NT K Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Binh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 43 Lê Hồng Phong- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 43 Lê Hồng Phong- - Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Bi- Gia Lâm- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Lương Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Lương Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bài Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sinh Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Sinh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Sinh Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Sỹ Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu