Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
37 người khớp “Nguyễn Văn Ý” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Đơn vị: Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/02/1968 Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Tiến - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thượng Giáo - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hà Phương - Thăng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghĩa Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y (Vĩnh Phú) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Tiến- Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1966 Rừng mía, đông đường B500 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Hòa- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/04/1967 Nghĩa trang Khuê Ngọc Điền Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Giáo- Chợ Rã- Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Phượng- Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Như Cổ- Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Châu- Lam Sơn- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hòa- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhất- Bình Tân- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Thắng- Ba Vì- Hy sinh: 27/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Thắng- Ba Vì- Hy sinh: 27/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Lai- Đa Phúc- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thành- Châu Thành- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN Ý Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM SON, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Cán bộ Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu