Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Nguyễn Văn Tuê” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Hy sinh: 1/7/1978 4364 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1968 4366 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tiến Sơn Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế (Tiến Sơn) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Phú- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 27/01/1970 A13, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Chu Phan- Yên lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Lãng- Yên Lãng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cương- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 25/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cương- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chi Lăng- Hưng Hà- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế (Tếu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 25/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuệ DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1939 · Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: V17 - KB14 Hy sinh: 2-1-1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuệ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1949 · Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/06/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế (Tiến Sơn) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Nhân, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuế Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hương Nhân, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 03/1/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu