Nguyễn Văn Tuế

Năm sinh1950
Quê quánHưng Nhân, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D7 E271)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ2/1968
Ngày hy sinh 03/1/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 630 (số thứ tự 629).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 03/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quốc Hùng sinh 1955 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · C1 D2 E271 · ,
  2. Lê Văn Hùng sinh 1952 · Trường Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · E271 · An Ninh, Đức Hòa, Long An
  3. Đặng Thọ Hưng sinh 1953 · Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An · E271 Đồng Nai · An Thuận, Đức Hòa, Long An
  4. Trần Quốc Khánh sinh 1950 · Sơn Tân, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C20 E271 F3 · ,
  5. Hoàng Đình Nhật sinh 1950 · Kỳ Phú, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · C25 E271 · ,
  6. Nguyễn Văn Tuế sinh 1950 · Hương Nhân, Hưng Nguyên, Nghệ An · E271 Đồng Nai · ,