Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

37 người khớp “Nguyễn Văn Tiếp” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Tiếp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1949 · Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Giới Phú - An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Sơn Đông - Tuần Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đường Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cổ Pháp- Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1965 Thuộc E8, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Giới Phúc- An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 1966 Đường dân công Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoàng Lâu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/07/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Lý- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 9/9/1970 Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Là Mè- Hồng Việt- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1971 (90-86)06 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 2/1/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghi Lương- Tân Lâm- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1972 (19-69)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nam Hạ- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/03/1978 Mộ 7, hàng 12-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hữu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đống Đa- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hậu- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Ninh- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/7/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lại Sách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hậu- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu