Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
54 người khớp “Nguyễn Văn Tao” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Tạo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Trọng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Chiến Thắng - Khối 11 - Thành phố Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trọng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn 2 - Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 29/07/1978 3386 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 31/12/1977 3387 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 29/07/1978 3386 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 31/12/1977 3387 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 28/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 10/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn tạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trọng Sơn- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 11/6/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Cam- Cổ Bi- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Minh- Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1969 (6259)06 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Số nhà 30- Chiến Thắng- Khối 11- Thái Nguyên Hy sinh: 14/09/1972 (15-17)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1972 (80-91)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Táo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cáp Điền- Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 12/7/1972 (48-85)08 Plei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn 2- Canh Mậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1975 (02-88)07 09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 14D Phố Mới- thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1975 (32-17)09 Nt D7 E64 PLM Nang 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 267 hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đạo Viện- Yên Sơn- Hà Tuyên Hy sinh: 18/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Long- Châu Thành- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Kế Sách- Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu