Nguyễn Văn Táo

Năm sinh1954
Quê quánCáp Điền- Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 12/7/1972
Nơi hy sinhChư Nghé
Vị trí mộ (48-85)08 Plei Breng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045816]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Táo, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26492, Quê quán=Cáp Điền- Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Nghé, Vị trí mộ=(48-85)08 Plei Breng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26239 (số thứ tự 1045816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Táo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Táo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Thạch sinh 1947 · Xóm Đỉnh- Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Khang sinh 1940 · Vi Ninh- Phù Ninh- Đa Phúc-Vĩnh Phú
  3. Trần Văn Tuyến sinh 1952 · Ngọc Thọ- Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Võ Văn Hòa sinh 1952 · Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
  5. Phạm Trung Túy sinh 1949 · Phong Lôi- Đông Hợp- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Nguyễn Đức Nhâm sinh 1952 · Sơn Động- Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Đức Nhân Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa