Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Nguyễn Văn Nuôi” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nuôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: đoàn 283 (Hải Yến) Hy sinh: 07/06/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trùng Phú - Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 6/7/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Trì- Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 28/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Phú- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/5/1969 (80-81)03 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Thượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nuội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 15/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu