Nguyễn Văn Nuôi

Năm sinh1945
Quê quánTrung Phú- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 3/5/1969
Nơi hy sinhCư Dôn
Vị trí mộ (80-81)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034084]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nuôi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25326, Quê quán=Trung Phú- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cư Dôn, Vị trí mộ=(80-81)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14507 (số thứ tự 1034084).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nuôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nuôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 3/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nhuận sinh 1946 · Xóm 4- Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Vũ Văn Minh sinh 1949 · Phương Đàn- Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Khái sinh 1945 · Yên Lũng- Hà Quảng- Cao Bằng
  4. Đậu Đình Tư sinh 1936 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Trần Văn Kháng sinh 1945 · Trung Hậu- Tiên Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Trần Ngọc Điều sinh 1936 · Đông Biên- Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  7. Lương Văn Ký sinh 1946 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Ngô Văn Khầm sinh 1940 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Lê Đức Quang sinh 1946 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Đức sinh 1944 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  11. Nguyễn Tất Thắng sinh 1945 · Đức Minh- Đức Thọ
  12. Nguyễn Văn Còn sinh 1949 · Yên Sơn- Yên Lạc- Ỷ La
  13. Đỗ Hữu Thông sinh 1947 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Bùi Viết Hoạt sinh 1947 · Thống Nhất- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Chu Văn Hải sinh 1943 · Thuần Nghệ- Viên Sơn- thị xã Sơn Tây- Hà Tây
  16. Phạm Ngọc Toán sinh 1949 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng