Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Nguyễn Văn Hoang” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: d631 Trinh Sát Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: d631 Trinh Sát Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 12-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kim Phúc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 9/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Trung, Triệu Hải Hy sinh: 18/9/1980 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: Trung đội 1, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đơn vị: Trung đội 1, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/4/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 24/09/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Hoài- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dinh Điền- Tứ Cung- Xã 9- Đăk Lăk Hy sinh: 22/03/1970 Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Thái- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 29/04/1972 Gần xá H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 (58-19)06 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · thôn 2- Duyên Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 9/1/1972 (94-01)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hoang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phường Phú Lâm- Quận 6- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Quang- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/3/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Đông- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quận 6- Phường Phú Lâm- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.