Nguyễn Văn Hoàng

Năm sinh1940
Quê quánMinh Đức- Mỏ Cày-
Ngày hy sinh 1/3/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074598]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hoàng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23802, Quê quán=Minh Đức- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19022 (số thứ tự 1074598).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 1/3/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huỳnh Quang Tân An Hội- Vũng Liêm-
  2. Nguyễn Hữu Thoại sinh 1944 · Vĩnh Hòa- An Biên-
  3. Nguyễn Hữu Thoại Vĩnh Hòa- An Biên-
  4. Nguyễn Hữu Thoại sinh 1944 · Vĩnh Hòa- An Biên-
  5. Nguyễn Văn Bô sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình-
  6. Nguyễn Văn Cu sinh 1939 · Mỹ Chánh- Ba Tri-
  7. Nguyễn Văn Khể sinh 1937 · Tân Xuân- Ba Tri-
  8. Nguyễn Văn Ô sinh 1935 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  9. Nguyễn Văn Ô sinh 1935 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  10. Phạm Văn Bảnh sinh 1944 · Bình Thạnh- Gò Công-