Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Nguyễn Văn Giảo” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 10 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thơm Nhiển - Tấp Tiến - Hưng Hà - Thái BÌnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thơm Nhiễn - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thơm Nhiễm - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bình Hòa Hưng, Đức Huệ, Long An Đơn vị: Ban dân y Phân khu 2 Hy sinh: 5.1970 Áp Sen To, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Bái Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 10- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966 Đắc Trâm Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Biển Dưới- Biển Động- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1974 (963-361) 1/50000, mộ số 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Năng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Hiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Gião Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vượng- Ý yên- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Gião Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vượng- Ý yên- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Quận 9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn giáo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Bái Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Bái Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 26520 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Nghi Phú, Vinh, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Nam Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu