Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

43 người khớp “Nguyễn Tuyết” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Cao Tuyết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thái, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 05/07/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Tuyệt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hồng Lộc - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/01/1979 4439 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Thành, Bến Hải Hy sinh: 28/4/1981 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Cao Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thái- Tiền Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/5/1966 Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Cao Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Cương- Đồng Hỷ Hy sinh: 28/12/1967 Bắc Lệ Chí 30' Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thấp Dương- Vĩnh Quang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1967 Tây bắc trận địa 1 giờ Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Sơn- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 20/06/1970 Đồng bào chôn Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Thọ- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)08 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thinh Đán- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 2/8/1974 (04-04)08 nghĩa trang D2 m4 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lân Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 14/02/1972 (98-82) Plây Breng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/3/1972 (77-07)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Mỹ- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 16/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 16/3/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Từ - Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 16/3/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Chi- Đông Anh- Hy sinh: 16/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Đô- Thái Thụy- Hy sinh: 28/8/1976 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Môn- Yên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Nghĩa- Yên Phong- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu