Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Nguyễn Tuyên” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Nội, Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1059; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tuyển E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: C7K5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tuyển Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: C7K5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Lạc - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thận Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Long - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Bắc - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Song Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Tương - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quyết Tiên - Từ Du - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đáp Khê - Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu sơ tán Ỷ La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Trung - Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.